ABCDEFG 32

Dạo gần đây mấy bài cho hơi khó nhỉ, cho bài dễ tí nhé.

Cho \(7\) số tự nhiên \(A, B, C, D, E, F, G\).

Yêu cầu

Tính \(S = A^3 + B^3 + C^2 + D^2 + E + F + G\) chia lấy dư cho \(10^9 + 7\).

Dữ liệu vào

Một dòng duy nhất chứa \(7\) số tự nhiên \(A, B, C, D, E, F, G\)
(\(1 \le A, B, C, D, E, F, G \le 10^{18}\)).

Kết quả

In ra một dòng duy nhất là \(S \bmod (10^9 + 7)\).

Sample
Input
1 2 3 4 5 6 7
Output
52
...Xem thêm

Bóng đèn

Người ta mắc bóng đèn màu xung quanh một bảng quảng cáo hình vuông có
chiều dài cạnh \(a\) (đề-xi-mét); hai bóng đèn liên tiếp cách nhau \(5\)
xăng-ti-mét.

Yêu cầu

Hãy tính số lượng bóng đèn cần mắc.

Dữ liệu vào

Gồm một dòng chứa số nguyên \(a\) (\(1 \le a \le 10^7\)).

Kết quả

In ra một số nguyên duy nhất là số lượng bóng đèn cần mắc.

Sample
Input
3
Output
24
...Xem thêm

Fenwick 3

Bài 3: Đếm số lượng phần tử nhỏ hơn hoặc bằng \(X\)

Miêu tả

Một tập hợp rỗng ban đầu. Người ta lần lượt thêm vào hoặc loại bớt các viên bi có ghi số nguyên dương. Có \(q\) truy vấn thuộc 3 dạng:

  • 1 x: Thêm một viên bi ghi số \(x\) vào túi.
  • 2 x: Lấy ra một viên bi ghi số \(x\) khỏi túi (đảm bảo trong túi đang có ít nhất một viên số \(x\)).
  • 3 x: Đếm xem hiện tại trong túi có bao nhiêu viên bi ghi số nhỏ hơn hoặc bằng \(x\).

Yêu cầu

Trả lời tất cả các truy vấn dạng \(3\).

Input

  • Dòng đầu chứa số nguyên \(q\) (\(1 \le q \le 2 \cdot 10^5\)).
  • \(q\) dòng sau, mỗi dòng mô tả một thao tác: type x (\(1 \le type \le 3\), \(1 \le x \le 10^6\)).

Output

  • Ghi ra kết quả cho mỗi thao tác loại \(3\) trên một dòng riêng biệt.

Ràng buộc

  • Subtask 1 (50% số điểm): \(q \le 5000\).
  • Subtask 2 (50% số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Input:

6
1 5
1 2
1 8
3 5
2 2
3 5

Output:

2
1

...Xem thêm

LTOJ Challenge 02 - Kiểm tra chia hết

Cho dãy số \(A\) có \(n\) phần tử \(a_1,a_2,...,a_n\) và \(q\) truy vấn \(l\) \(r\) \(k\). Với mỗi truy vấn \(l\) \(r\) \(k\). Hãy kiểm tra xem tích của các phần tử \(a_l,a_{l+1},...,a_r\) có chia hết cho \(k\) hay không.

Dữ liệu vào

Nhập dữ liệu từ tệp CHIAHET.INP có cấu trúc như sau:
Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) - là số lượng phần tử của dãy \(A\).
Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_1,a_2,...,a_n\) lần lượt là các phần tử của dãy \(a\).
Dòng thứ ba chứa số nguyên dương \(q\) - Số lượng truy vấn
\(q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa mỗi truy vấn \(l\) \(r\) \(k\).

Dữ liệu ra

Ghi dữ liệu ra tệp CHIAHET.OUT theo cấu trúc như sau:
Gồm \(q\) dòng, mỗi dòng in ra YES nếu tích các phần tử của đoạn con ấy chia hết cho \(k\), ngược lại in ra NO.

Chấm điểm

Tất cả các test đều thỏa mãn điều kiện \(1 \leq n \leq 10^5, 1 \leq q \leq 10^5, 1 \leq a_i \leq 10^9, 2 \leq k \leq 10\)

  • Các test từ \(1\) đến \(30\) có ràng buộc riêng \(1 \leq n \leq 10^3, 1 \leq q \leq 10^3\).
  • Các test từ \(31\) đến \(60\) tiếp theo có ràng buộc riêng \(1 \leq n \leq 10^3, 1 \leq q \leq 10^5\)
  • Các test từ \(61\) đến \(80\) tiếp theo có ràng buộc riêng \(k=2\) với mọi truy vấn
  • \(20\) test còn lại đảm bảo ràng buộc gốc.
Sample
Input
4 
9 2 2 7
2
1 3 3
2 4 3
Output
YES
NO
...Xem thêm