Số nguyên tố

Cho số nguyên dương \(N\)

Yêu cầu

Kiểm tra xem \(N\) có phải là số nguyên tố hay không

Dữ liệu vào

  • Dòng \(1\): Ghi số \(N (N < 10^{14})\)

Dữ liệu ra

  • Dòng \(1\): Ghi Y nếu số \(N\) là số nguyên tố, ngược lại ghi N
Sample 1
Input
13
Output
Y
Sample 2
Input
130
Output
 N
...Xem thêm

Thuộc tính số

Cho một số nguyên dương \(N\) và dãy \(N\) số nguyên dương

Yêu cầu

Viết chương trình kiểm tra xem số N đó là số có các chữ số tăng dần hay giảm dần hay bằng nhau. Nếu không thuộc ba trường hợp trên thì thông báo số không xác định.

Dữ liệu vào

  • Dòng \(1\): Ghi số \(N\) \((0 < N < 10^5\)).
  • Dòng \(2\): Ghi \(N\) số nguyên, mỗi số có giá trị không quá \(10^9\)

Dữ liệu ra

  • Gồm \(N\) dòng: mỗi dòng ghi TANG hoặc GIAM hoặc BANG hoặc KXD nếu số tương ứng dòng đó là tăng, hoặc giảm hoặc bằng hoặc không xác định được
Sample
Input
4
36
71
55
213
Output
TANG
GIAM
BANG
KXD
...Xem thêm

Fibonacci thứ n

Dãy số fibonanci \(f(n)\) được định nghĩa như sau:

  • \(f(0)=1\)
  • \(f(1)=1\)
  • \(f(n)=f(n-1)+f(n-2),\forall n \geq 2\)

Cho số nguyên dương thứ \(n\), hãy tìm số fibonacci thứ \(N (N \leq 1000)\). Vì kết quả có thể rất lớn, hãy lấy kết quả sau khi chia lấy dư cho \(10^9+7\)

Dữ liệu vào

Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(N\).

Dữ liệu ra

Một dòng duy nhất chứa số nguyên \(f(n)\)

Sample
Input
3
Output
3
...Xem thêm