Số đối xứng (Palindromic Number) trong đoạn
View as PDF
Points:
3 (p)
Time limit:
1.0s
Memory limit:
256M
Input:
stdin
Output:
stdout
Bài 10: Số đối xứng (Palindromic Number) trong đoạn
- Mô tả: Liệt kê các số đối xứng từ \(A\) đến \(B\).
- Dữ liệu vào: \(10 \le A \le B \le 10^4\).
- Ví dụ: Vào
10 100-> Ra11 22 33 44 55 66 77 88 99.
Comments