Vòng lặp

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 In số giảm dần 100 (p) 1.0s 1G
2 In số tăng dần 100 (p) 1.0s 1G
3 In bội số của n 100 (p) 1.0s 1G
4 Tính biểu thức 1 100 (p) 1.0s 1G
5 Tổng bình phương 100 (p) 1.0s 1G
6 Tính giai thừa 100 (p) 1.0s 1000M
7 In ma trận 100 (p) 1.0s 1G
8 In hình vuông 1 100 (p) 1.0s 1G
9 In hình vuông 2 100 (p) 1.0s 1G
10 In tam giác 1 100 (p) 1.0s 1G
11 In tam giác 2 100 (p) 1.0s 1G
12 In bảng cửu chương 100 (p) 1.0s 1G
13 Số đảo 100 (p) 1.0s 1G
14 CSES - Weird Algorithm 100 (p) 1.0s 512M
15 Ước của một số 100 (p) 1.0s 1G
16 HSG8 Lệ Thủy 2023 - Số phong phú 100 (p) 1.0s 1G
17 Tổng và đếm số lượng chữ số 100 (p) 1.0s 1G

1. In số giảm dần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

2. In số tăng dần

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

3. In bội số của n

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(2\) số \(n\)\(m\), hãy in ra \(m\) bội số đầu tiên của \(n\).

Input

Dòng đầu gồm \(2\) số \(n\)\(m (1 ≤ n ≤ 100, 1 ≤ m ≤ 100)\)

Output

Gồm một dòng chứa \(m\) số cần tìm.

sample input

5 6

sample output

5 10 15 20 25 30 

4. Tính biểu thức 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

5. Tổng bình phương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(2\) số \(l\)\(r\) hãy tính \(l^2 + (l + 1)^2 + ... + r^2\)

Input

Dòng đầu gồm \(2\) số \(l\)\(r (1 ≤ l ≤ r ≤ 10^6)\)

Output

Gồm một dòng duy nhất là đáp án cần tìm.

sample input

3 7 

sample output

135

6. Tính giai thừa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1000M Input: bàn phím Output: màn hình

\(N!\) được gọi là \(N\) giai thừa, là tích các số tự nhiên liên tiếp từ \(1\) đến \(N\).
Ví dụ: \(N = 4\) thì \(4! = 24\)

Yêu cầu

Viết chương trình tính giá trị của \(N!\)

Dữ liệu vào

  • Dòng \(1\): Ghi duy nhất một số nguyên dương \(n\) (\(1 < N \leq 20\))

Dữ liệu ra

  • Dòng \(1\): Ghi ra giá trị của \(N!\)
Sample
Input
5
Output
120

7. In ma trận

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(2\) số \(n\)\(m\), hãy in các số từ \(1\) -> \(n*m\) dưới dạng một ma trận gồm \(n\) hàng và \(m\) cột theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

Input

Gồm một dòng chứa \(2\) số \(n\)\(m\) \((1 ≤ n, m ≤ 100)\)

Output

Gồm \(n\) dòng, mỗi dòng chứa \(m\) số cần tìm.

sample input

5 6

sample output

1 2 3 4 5 6 
7 8 9 10 11 12 
13 14 15 16 17 18 
19 20 21 22 23 24 
25 26 27 28 29 30 

8. In hình vuông 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

9. In hình vuông 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(n\), hãy in ra hình vuông \(n * n\) rỗng ruột với đường chéo chính.

Input

Dòng đầu gồm \(n (2 ≤ n ≤ 100)\)

Output

Gồm ma trận cần tìm.

sample input

5

sample output

*****
**  *

* * *
*  **
*****

10. In tam giác 1

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

11. In tam giác 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

12. In bảng cửu chương

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

In bảng cửu chương của các số từ \(1\) đến \(n\)

Input

Gồm một dòng duy nhất chứa số \(n (1 ≤ n ≤ 100)\)

Output

Gồm \(n\) dòng là bảng cửu chương ứng với \(n\) số.

Sample input

5

Sample output

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 
3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 
4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 
5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 

13. Số đảo

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(N\). Một số gọi là số đảo ngược của số \(N\) là số mà lấy các chữ số của \(N\) và viết lại theo thứ tự số sau viết trước. Ví dụ \(N = 123\) thì số đảo của \(N\)\(321\).

Yêu cầu

In ra số đảo ngược của số N bất kì

Ràng buộc

  • \(N < 10^{1000}\)

Dữ liệu vào

  • Ghi số nguyên dương \(N\)

Dữ liệu ra

  • Ghi ra số đảo ngược của \(N\), kể cả chữ số \(0\) đứng đầu của số đảo (nếu có)
Sample
Input
12345
Output
54321

14. CSES - Weird Algorithm

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Xét một thuật toán với đầu vào là một số nguyên dương \(n\). Nếu \(n\) là số chẵn, thuật toán chia \(n\) cho hai; nếu \(n\) là số lẻ, thuật toán nhân \(n\) với ba và cộng thêm một. Thuật toán lặp lại quá trình này cho đến khi \(n\) trở thành một.

Ví dụ, với \(n = 3\), dãy số là:

\(3 \rightarrow 10 \rightarrow 5 \rightarrow 16 \rightarrow 8 \rightarrow 4 \rightarrow 2 \rightarrow 1\)

Nhiệm vụ của bạn là mô phỏng quá trình thực hiện thuật toán này với một giá trị \(n\) cho trước.

Input

Dòng duy nhất chứa một số nguyên \(n (1 \leq n \leq 10^6)\)

Output

In ra một dòng chứa tất cả các giá trị của \(n\) trong quá trình thực hiện thuật toán.

Ví dụ

Dữ liệu vào:

3

Kết quả ra:

3 10 5 16 8 4 2 1


15. Ước của một số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Một số nguyên \(K\) là ước của \(N\) nếu \(N\) chia hết cho \(K\).
Cho số nguyên dương \(N\). (\(N\) \(\leq 10^6\)).

Yêu cầu

Hãy tìm và in ra màn hình các ước số của \(N\).

Dữ liệu vào

Nhập số nguyên \(N\) từ bàn phím.

Kết quả

In ra các ước theo thứ tự tăng dần về giá trị

Sample
Input
12
Output
1 2 3 4 6 12

16. HSG8 Lệ Thủy 2023 - Số phong phú

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay, thầy giáo vừa dạy cho Tèo về số phong phú. Số \(N\) được gọi là số phong phú nếu như \(N\) nhỏ hơn tổng các ước của nó (không kể chính nó).
Ví dụ: \(N = 12\)\(5\) ước không kể chính nó là \(1, 2, 3, 4, 6\) và nhận thấy: \(N = 12 < 1 + 2 + 3 + 4 + 6 = 16\). Vậy, \(N\) là số phong phú.

Yêu cầu

Tèo đố \(2\) em mình là Tom và Boy kiểm tra xem số \(N\) có phải là số phong phú không? Bạn hãy giúp Tom và Boy giải bài toán của anh Tèo.

Dữ liệu vào

Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(N (1 ≤ N ≤ 2*10^9)\)

Dữ liệu ra

Đưa ra số \(1\) nếu \(N\) là số phong phú, ngược lại thì đưa ra số \(0\).

Sample
Input
13
Output
0
Giải thích

Số \(13\) chỉ có ước thực sự là \(1\) nên không thỏa mãn là Số phong phú

17. Tổng và đếm số lượng chữ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số tự nhiên \(N\).

Yêu cầu

Đếm số lượng chữ số và tính tổng giá trị các chữ số của \(N\).

Dữ liệu vào

Nhập số tự nhiên \(N\) \((N \leq 2.10^9)\).

Dữ liệu ra

  • Dòng \(1\): Ghi số nguyên dương \(K\) là số lượng chữ số của \(N\).
  • Dòng \(2\): Ghi số nguyên dương \(S\) là tổng giá trị các chữ số của \(N\).
Ví dụ
Input
1368
Output
4
18