Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Vĩnh Long 2026-2027

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán tính tiền nước 20 (p) 1.0s 256M
2 [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán tam giác 25 (p) 1.0s 256M
3 [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán bộ lọc thông minh 25 (p) 1.0s 256M
4 [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán trợ lý số học 30 (p) 1.0s 256M

1. [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán tính tiền nước

Điểm: 20 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn cần tính tiền nước sinh hoạt theo lượng nước sử dụng trong tháng.

Dữ liệu vào

Nhập từ bàn phím một số nguyên \(V\) (\(0 \le V \le 50000\)), là số khối nước (\(m^3\)) đã sử dụng.

Yêu cầu

Tiền nước tiêu thụ theo bậc được tính như sau:

  • Từ \(0\) đến \(10m^3\): 8500 đồng/\(m^3\).
  • Phần trên \(10m^3\) đến \(20m^3\): 9900 đồng/\(m^3\).
  • Phần trên \(20m^3\) đến \(30m^3\): 16000 đồng/\(m^3\).
  • Phần trên \(30m^3\): 27000 đồng/\(m^3\).

Thuế VAT bằng 5% và phí bảo vệ môi trường bằng 10% tiền nước tiêu thụ theo bậc, đều làm tròn đến hàng đơn vị.

Kết quả

In đúng bốn dòng theo thứ tự:

TIEN NUOC TIEU THU THEO BAC: <tien_nuoc>
THUE VAT: <thue_vat>
PHI BAO VE MOI TRUONG: <phi_moi_truong>
TONG TIEN PHAI TRA: <tong_tien>
Ví dụ
Input

40

Output

TIEN NUOC TIEU THU THEO BAC: 614000
THUE VAT: 30700
PHI BAO VE MOI TRUONG: 61400
TONG TIEN PHAI TRA: 706100

2. [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán tam giác

Điểm: 25 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số thực dương \(a\), \(b\), \(c\) là độ dài ba đoạn thẳng.

Dữ liệu vào

Một dòng chứa ba số thực dương \(a\), \(b\), \(c\), cách nhau bởi dấu cách.

Yêu cầu

Kiểm tra chúng có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác hay không. Nếu không, in:

CAC SO VUA NHAP KHONG LA DO DAI 3 CANH CUA MOT TAM GIAC

Nếu tạo thành tam giác, phân loại theo thứ tự ưu tiên: tam giác đều, tam giác vuông, tam giác cân, tam giác thường; sau đó tính chu vi và diện tích theo công thức Heron.

Kết quả

Với tam giác hợp lệ, in đúng bốn dòng:

CAC SO VUA NHAP LA DO DAI 3 CANH CUA MOT TAM GIAC
LOAI TAM GIAC: <loai>
CHU VI: <chu_vi_2_chu_so>
DIEN TICH: <dien_tich_2_chu_so>

Trong đó <loai> là một trong TAM GIAC DEU, TAM GIAC VUONG, TAM GIAC CAN, TAM GIAC THUONG.

Ví dụ
Input

3 4 5

Output

CAC SO VUA NHAP LA DO DAI 3 CANH CUA MOT TAM GIAC
LOAI TAM GIAC: TAM GIAC VUONG
CHU VI: 12.00
DIEN TICH: 6.00

3. [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán bộ lọc thông minh

Điểm: 25 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi \(S\) là họ và tên học sinh. Chuỗi có thể có khoảng trắng thừa ở đầu, cuối hoặc giữa các từ; chữ hoa và chữ thường có thể chưa đúng quy tắc.

Dữ liệu vào

Một dòng chứa chuỗi \(S\) dài không quá 255 ký tự, gồm các chữ cái Latin và khoảng trắng.

Yêu cầu

Chuẩn hóa họ tên theo các quy tắc:

  • Không còn khoảng trắng thừa ở đầu và cuối.
  • Giữa hai từ chỉ còn đúng một khoảng trắng.
  • Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa; các chữ cái còn lại của từ viết thường.

Kết quả

In hai dòng:

<chuoi_da_chuan_hoa>
SO TU TRONG CHUOI: <so_tu>
Ví dụ
Input

lE vAN tHAnH

Output

Le Van Thanh
SO TU TRONG CHUOI: 3

4. [TS10 Vĩnh Long 26-27] Bài toán trợ lý số học

Điểm: 30 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho phần nguyên \(A\) và phần thập phân \(B\) của một số thập phân hữu hạn dương \(D\).

Dữ liệu vào

Gồm hai dòng:

  • Dòng 1 chứa số nguyên \(A\) (\(0 \le A \le 10000000\)).
  • Dòng 2 chứa phần thập phân \(B\) (\(0 < B \le 10000000\)). Các chữ số 0 ở đầu \(B\), nếu có, là một phần của cách viết số thập phân.

Yêu cầu

Đổi số thập phân \(D=A,B\) thành phân số tối giản.

Kết quả

In theo mẫu:

A,B = tu_so/mau_so
Ví dụ
Input

4
05

Output

4,05 = 81/20