[THCS Bắc Gianh] Khảo sát chất lượng

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Hello World ! 100 (p) 1.0s 1G
2 Hello File ! 100 (p) 1.0s 1G
3 Chu vi và diện tích hình chữ nhật 100 (p) 1.0s 1G
4 Tìm max 2 số 100 (p) 1.0s 1G
5 Số chẵn 100 (p) 1.0s 1G
6 Tổng 4 số 100 (p) 1.0s 1G
7 Lặp đi lặp lại 100 (p) 1.0s 1G
8 Tính giai thừa 100 (p) 1.0s 1000M
9 Liệt kê số chẵn 100 (p) 1.0s 1G

1. Hello World !

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra dòng chữ 'Hello World!'

2. Hello File !

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: HELLOWORLD.TXT

Hãy viết chương trình ghi vào tệp văn bản HELLOWORLD.txt dòng chữ 'Hello World!'

3. Chu vi và diện tích hình chữ nhật

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số thực \(a\), \(b\) là hai kích thước của hình chữ nhật.

Yêu cầu

Hãy tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Dữ liệu vào

Nhập hai số thực \(a\), \(b\)\((0 < a,b \leq 10^9\))

Kết quả

Kết quả làm tròn đến \(2\) chữ số thập phân.

  • Dòng 1: Ghi ra chu vi, diện tích, mỗi số cách nhau một kí tự trắng
Sample
Input
5 4
Output
18.00 20.00

4. Tìm max 2 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập 2 số \(a\),\(b\). Hãy in ra màn hình đáp án số lớn hơn.

Input

Gồm \(2\) số \(a\) và \(b\) \((1 ≤ a, b ≤ 10^9)\)

Output

Gồm một dòng duy nhất là đáp án cần tìm

Nhập vào

5 10

In ra

10

5. Số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số tự nhiên \(n(1 \leq n \leq 1000)\). In ra YES nếu \(n\) là số chẵn, ngược lại in ra NO

6. Tổng 4 số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

7. Lặp đi lặp lại

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in ra dòng chữ Em bị ngu khi sử dụng AI! \(100\) lần. Mỗi lần \(1\) dòng

8. Tính giai thừa

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1000M Input: bàn phím Output: màn hình

\(N!\) được gọi là \(N\) giai thừa, là tích các số tự nhiên liên tiếp từ \(1\) đến \(N\).
Ví dụ: \(N = 4\) thì \(4! = 24\)

Yêu cầu

Viết chương trình tính giá trị của \(N!\)

Dữ liệu vào

  • Dòng \(1\): Ghi duy nhất một số nguyên dương \(n\) (\(1 < N \leq 20\))

Dữ liệu ra

  • Dòng \(1\): Ghi ra giá trị của \(N!\)
Sample
Input
5
Output
120

9. Liệt kê số chẵn

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một số tự nhiên \(N\). Hãy in ra tất cả các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng \(N\).

Nhập vào

  • Dòng \(1\): Một số tự nhiên \(N\).

In ra

  • In ra màn hình các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng \(N\) theo thứ tự tăng dần, các số cách nhau bởi một dấu cách.
Sample
Input
6
Output
2 4 6