| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | In ngược dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 2 | Số lượng và tổng dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 3 | Tổng chẵn của dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Tổng lẻ của dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 5 | Vị trí và giá trị lớn nhất | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 6 | Vị trí và giá trị nhỏ nhất | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 7 | Số nhỏ nhất lớn hơn k | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 8 | Vị trí số dương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 9 | Vị trí số âm | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 10 | Số lượng số âm, số dương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 11 | Trung bình cộng dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 12 | Tìm số K | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 13 | Cập nhật danh sách | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 14 | Cùng dấu | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 15 | Cực đại địa phương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 16 | Bộ hai số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 17 | Dãy số B | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 18 | Số lớn nhất, nhỏ nhất của dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 19 | Tổng lớn nhất của hai số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 20 | Ăn kẹo | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 21 | Học sinh ham chơi | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 22 | Trò chơi với những chiếc giày | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 23 | Dịch trái dãy số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 24 | Số 10 | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 25 | Hoán đổi hai số kề | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 26 | Cặp số chính phương | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 27 | Độ đa dạng | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 28 | Bộ 3 số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 29 | Tích 3 số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 30 | Cặp số có tích lớn nhất | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 31 | Cặp số có tổng chẵn | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 32 | Lấy tiền | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 33 | Help Conan 12! | 100 (p) | 1.0s | 1G |
| 34 | Vòng tròn số | 100 (p) | 1.0s | 1G |
Cho dãy \(a\) có \(n\) phần tử \(a_1,a_2,a_3,...,a_n\).
Hãy đếm số lượng phần tử và tổng các phần tử có giá trị lớn hơn phần tử cuối cùng.
6
1 3 2 5 6 4
2
11
Cho dãy \(A\) có \(n\) phần tử \(A_1,A_2,...,A_N\). Hãy tính tổng tất cả các phần tử chẵn của mảng \(A\).
5
1 2 3 4 5
6
Dãy A có 2 phần tử chẵn là 2 và 4.
Cho số nguyên dương \(n\) và dãy số nguyên \(a_1,a_2,a_3,...,a_n\) Hãy tìm dãy số \(𝐵\) sao cho \(𝑏_i = a_1+a_2+a_3+...+a_i\), hay nói cách khác \(b_i\) là tổng của \(i\) số đầu tiên trong dãy \(a\).
Ghi lần lượt các số \(b_1,b_2,...,b_n\)
4
1 4 3 2
1 5 8 10
Cho \(𝑛\) đôi giày cùng loại chỉ khác nhau về kích cỡ được xếp thành một hàng theo thứ tự ngẫu nhiên. Chủ trò chơi bí mật rút một chiếc giày và giấu đi, sau đó yêu cầu người chơi hãy cho biết chiếc giày bị giấu đi là chiếc giày trái hay phải, có kích cỡ bao nhiêu.
Hãy viết chương trình tìm ra chiếc giày bị giấu.
Ghi ra trên hai dòng
- Dòng đầu ghi \(-1\) nếu chiếc giày bị giấu là chiếc giày trái, ngược lại ghi \(1\)
- Dòng \(2\) cho biết kích cỡ của chiếc giày bị giấu
3
2 1 3 -1 -3
-1
2