| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | [TS10 Lâm Đồng 26-27] Số lớn nhất | 20 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | [TS10 Lâm Đồng 26-27] Tổng các chữ số | 30 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | [TS10 Lâm Đồng 26-27] Dãy số nguyên tố | 25 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | [TS10 Lâm Đồng 26-27] Đếm số | 25 (p) | 1.0s | 256M |
Cho ba số nguyên dương \(m,n,k\) (\(1\le m,n,k\le10^6\)).
Ba dòng, lần lượt chứa \(m\), \(n\), \(k\).
In số lớn nhất trong ba số.
5
9
6
9
Cho số nguyên dương \(n\) (\(1\le n\le10^{12}\)).
Một dòng chứa \(n\).
In tổng các chữ số của \(n\).
123456
21
Cho dãy \(n\) số nguyên dương \(a_i\) (\(1\le n\le10^6\), \(1\le a_i\le10^7\)).
Dữ liệu được đọc từ tệp CAU3.INP gồm hai dòng: \(n\), rồi đến dãy số.
Ghi vào tệp CAU3.OUT các số nguyên tố có trong dãy theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi một khoảng trắng.
6
4 5 7 6 5 2
2 5 5 7
Cho dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương và dãy \(b\) gồm \(m\) số nguyên dương.
Với mỗi \(b_j\), hãy đếm số nguyên dương nhỏ hơn \(b_j\) không xuất hiện trong dãy \(a\).
Dữ liệu được đọc từ tệp CAU4.INP gồm ba dòng: \(n,m\) (\(\le10^5\)), dãy \(a\), dãy \(b\). Mọi giá trị không vượt quá \(10^9\).
Ghi \(m\) dòng vào tệp CAU4.OUT, mỗi dòng là đáp án cho một \(b_j\).
5 2
1 4 2 7 8
6 8
2
3