| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Câu 1 - An Giang 2026 | 20 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Câu 2 - An Giang 2026 | 30 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Câu 3 - An Giang 2026 | 40 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Câu 4 - An Giang 2026 | 50 (p) | 1.0s | 256M |
Có \(N\) ngôi nhà được xếp thành một hàng ngang dọc theo bờ biển. Mỗi ngôi nhà thứ \(i\) có chiều cao là \(H[i]\). Quy ước bãi biển nằm ở bên phải dãy ngôi nhà theo hướng từ trước nhìn vào. Một ngôi nhà được coi là nhìn thấy bãi biển nếu tất cả các ngôi nhà nằm ở bên phải nó đều thấp hơn nó.
Hãy viết chương trình tính số lượng ngôi nhà có thể nhìn thấy bãi biển.
Đọc từ file văn bản BAI01.INP gồm nhiều dòng:
Ghi vào file văn bản BAI01.OUT:
| BAI01.INP | BAI01.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 7 6 8 9 12 11 |
2 | Có 2 ngôi nhà nhìn thấy bãi biển là ngôi nhà có chiều cao 12 và 11. |
Xét dãy số \(D\) được tạo ra bằng cách: Dòng thứ \(i\) gồm \(i\) số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ \(i\).
Ví dụ 5 dòng đầu tiên tạo thành dãy:
1 2 3 3 4 5 4 5 6 7 5 6 7 8 9 ...
Viết chương trình tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của số \(K\) trong dãy \(D\).
Đọc từ file văn bản BAI02.INP:
Ghi vào file văn bản BAI02.OUT:
| BAI02.INP | BAI02.OUT |
|---|---|
| 6 | 9 |
Một văn bản được gọi là chuẩn nếu đáp ứng các điều kiện sau:
Viết chương trình kiểm tra và đưa đoạn văn bản về dạng văn bản chuẩn theo các điều kiện trên.
Đọc từ file văn bản BAI03.INP:
Ghi vào file văn bản BAI03.OUT:
| BAI03.INP | BAI03.OUT |
|---|---|
( Cham ngoan , hoc gioi ) |
(Cham ngoan, hoc gioi) |
" [ Chao mung ] " ngay 26 thang 03 . |
"[Chao mung]" ngay 26 thang 03. |
Độ dài đoạn là một đoạn gồm các số ngẫu nhiên (tăng, giảm tùy ý) trong dãy số theo thứ tự từ trái sang phải. Cho dãy \(N\) số nguyên dương.
Viết chương trình tìm độ dài đoạn con giảm dài nhất (\(|a[i]| > |a[i+1]|\)) mà có tổng các phần tử nhỏ nhất. Nếu có nhiều đoạn con bằng nhau thì in ra đoạn đầu tiên xuất hiện.
Đọc từ file văn bản BAI04.INP gồm nhiều dòng:
Ghi vào file văn bản BAI04.OUT gồm 3 dòng:
| BAI04.INP | BAI04.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 9 1 2 1 3 4 5 3 2 4 |
3 10 5 3 2 |
3 là độ dài đoạn giảm; 10 là tổng (5+3+2); Đoạn con là 5 3 2. |
| 9 1 3 2 1 4 5 3 2 4 |
3 6 3 2 1 |
3 là độ dài đoạn giảm; 6 là tổng (3+2+1); Đoạn con là 3 2 1. |